Nghĩa tiếng Việt
- Không có mây, quang, quang đãng (trời).tính từEN-VI Dict
- Sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky was unclouded all morning.
-
She felt unclouded after the long walk.