Nghĩa tiếng Việt
- Không chải; rối, bù xù (tóc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uncombed hair showed he was in a hurry.
/ʌnˈkəʊmd/
uncombed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chải; rối, bù xù (tóc... ).
His uncombed hair showed he was in a hurry.