Nghĩa tiếng Việt
- Không thông thường, hiếm, ít có.tính từEN-VI Dict
- Lạ lùng, kỳ dị.tính từEN-VI Dict
- Lạ lùng, phi thường, khác thường.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed uncommon all night.
-
That flower has an uncommon shape.
-
She speaks uncommon well for her age.