Nghĩa tiếng Việt
- Không kết lại; không nén chặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil was uncompacted after the heavy rain.
/unkəmˈpæktəd/
uncompacted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kết lại; không nén chặt.
The soil was uncompacted after the heavy rain.