TanroDictionary Sổ từ

uncompleted

/ˌʌnkəmˈpliːtɪd/

Anh
0

uncompleted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đầy đủ; Chưa xong, chưa hoàn thành, dở dang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đầy đủ.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa xong, chưa hoàn thành, dở dang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report was uncompleted when the meeting started.

  2. The project remained uncompleted after the deadline.