Nghĩa tiếng Việt
- Không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was uncompromising about her rules.
/ʌnˈkɒmprəmaɪzɪŋ/
uncompromising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết.
She was uncompromising about her rules.