Nghĩa tiếng Việt
- Không khuây, không nguôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained unconsoled after the long day.
/unkˈɒnsəʊld/
unconsoled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khuây, không nguôi.
She remained unconsoled after the long day.