Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kiềm chế, không có gì ngăn cản, mặc sức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy ran uncontrolled across the yard.
/ˌʌnkənˈtrəʊld/
uncontrolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kiềm chế, không có gì ngăn cản, mặc sức.
The puppy ran uncontrolled across the yard.