Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncorkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She uncorked the bottle with care.
/ʌnkˈɔːkt/
uncorked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uncork.
She uncorked the bottle with care.