Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sửa chửa được.tính từEN-VI Dict
- Không giáo dục nổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stain was uncorrectable after drying.
-
His habit seemed uncorrectable to the teacher.
/ˌənkəˈrɛktəbəl/
uncorrectable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sửa chửa được; Không giáo dục nổi.
The stain was uncorrectable after drying.
His habit seemed uncorrectable to the teacher.