TanroDictionary Sổ từ

uncorrectable

/ˌənkəˈrɛktəbəl/

Anh
0

uncorrectable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sửa chửa được; Không giáo dục nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể sửa chửa được.tính từEN-VI Dict
  2. Không giáo dục nổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stain was uncorrectable after drying.

  2. His habit seemed uncorrectable to the teacher.