Nghĩa tiếng Việt
- Không đếm được, không tính được, vô kể, vô số.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There were uncountable stars above us.
/ʌnˈkaʊntəbl/
uncountable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đếm được, không tính được, vô kể, vô số.
There were uncountable stars above us.