Nghĩa tiếng Việt
- không làm giả, không làm giả mạo; thật; chân thật (như) uncounterfeited.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gem looked uncounterfeit in the light.
/unˈkaʊntəfɪt/
uncounterfeit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không làm giả, không làm giả mạo; thật; chân thật (như) uncounterfeited.
The gem looked uncounterfeit in the light.