Nghĩa tiếng Việt
- Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữa.động từEN-VI Dict
- Tháo, bỏ móc (toa xe).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We uncoupled the dogs before the walk.
-
They uncoupled the train cars at dawn.
/ˌʌnˈkʌpl/
uncouple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữa; Tháo, bỏ móc (toa xe).
We uncoupled the dogs before the walk.
They uncoupled the train cars at dawn.