Nghĩa tiếng Việt
- Không can đảm; hèn nhát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An uncourageous choice held the whole group back.
/ˌənkəˈreɪdʒəs/
uncourageous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không can đảm; hèn nhát.
An uncourageous choice held the whole group back.