Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từEN-VI Dict
- Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She uncovered the box with a smile.
-
The uncovered shelf gathered dust quickly.