TanroDictionary Sổ từ

uncovered

/ʌnˈkʌvəd/

Anh
0

uncovered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uncover; Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từEN-VI Dict
  2. Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She uncovered the box with a smile.

  2. The uncovered shelf gathered dust quickly.