Nghĩa tiếng Việt
- Không được tạo ra; chưa được tạo ra.tính từEN-VI Dict
- Tự bản thân mà có (không cần được tạo ra).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some people spoke of an uncreated world.
-
They imagined an uncreated source of light.