TanroDictionary Sổ từ

uncreated

/ˌənkriˈeɪtəd/

Anh
0

uncreated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tạo ra; chưa được tạo ra; Tự bản thân mà có (không cần được tạo ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tạo ra; chưa được tạo ra.tính từEN-VI Dict
  2. Tự bản thân mà có (không cần được tạo ra).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some people spoke of an uncreated world.

  2. They imagined an uncreated source of light.