TanroDictionary Sổ từ

uncrippled

/unˈkrɪpəld/

Anh
0

uncrippled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị què quặt; Không bị hỏng, không bị hư hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị què quặt.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị hỏng, không bị hư hại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The injured player was uncrippled and ready.

  2. The toy stayed uncrippled after the fall.