Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị què quặt.tính từEN-VI Dict
- Không bị hỏng, không bị hư hại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injured player was uncrippled and ready.
-
The toy stayed uncrippled after the fall.