Nghĩa tiếng Việt
- Không gặt, không cắt (lúa); không hái (quả).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found uncropped apples under the tree.
/ʌnˈkrɒpt/
uncropped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gặt, không cắt (lúa); không hái (quả).
We found uncropped apples under the tree.