TanroDictionary Sổ từ

uncultivated

/ʌnˈkʌltɪveɪtɪd/

Anh
0

uncultivated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cày cấy; bỏ hoang; Hoang; dại (cây cối); Không được trau dồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cày cấy; bỏ hoang.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang; dại (cây cối).tính từEN-VI Dict
  3. Không được trau dồi.tính từEN-VI Dict
  4. Không phát triển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers often buy large areas of uncultivated land.

  2. Wild flowers grew in the uncultivated meadow.

  3. Her talent was uncultivated but clearly strong.

  4. The project stayed uncultivated for many years.

  5. uncultivated land

    đất bỏ hoang