Nghĩa tiếng Việt
- Không quen thuộc, ít có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old custom felt uncustomary in this town.
/unˈkʌstəməri/
uncustomary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quen thuộc, ít có.
That old custom felt uncustomary in this town.