Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box arrived undamaged at the store.
/ʌnˈdæmɪdʒd/
undamaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt.
The box arrived undamaged at the store.