Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhảy, không thể múa, không thể khiêu vũ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was too slippery and undanceable.
/ˌənˈdæntsəbəl/
undanceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhảy, không thể múa, không thể khiêu vũ.
The floor was too slippery and undanceable.