Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngoan cường; tính dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her undauntedness helped the team.
/ˌʌnˈdɔːntɪdnəs/
undauntedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngoan cường; tính dũng cảm.
Her undauntedness helped the team.