Nghĩa tiếng Việt
- Không bàn cãi; chưa được bàn cãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They accepted the new proposal undebated today.
-
to accept a proposition undebated
chấp nhận một đề nghị không bàn cãi
/undɪˈbeɪtəd/
undebated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bàn cãi; chưa được bàn cãi.
They accepted the new proposal undebated today.
to accept a proposition undebated
chấp nhận một đề nghị không bàn cãi