Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của undeceiveđộng từEN-VI Dict
- Khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ.tính từEN-VI Dict
- Không mắc lừa, không bị lừa gạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I undeceived him with the truth.
-
She felt undeceived after the talk.
-
He was undeceived by the facts.