TanroDictionary Sổ từ

undeceived

/undɪˈsiːvd/

Anh
0

undeceived là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của undeceive; Khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ; Không mắc lừa, không bị lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của undeceiveđộng từEN-VI Dict
  2. Khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ.tính từEN-VI Dict
  3. Không mắc lừa, không bị lừa gạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I undeceived him with the truth.

  2. She felt undeceived after the talk.

  3. He was undeceived by the facts.