Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết.tính từEN-VI Dict
- Chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained undecided about lunch.
-
The issue is still undecided.