TanroDictionary

undecided

/ˌʌndɪˈsaɪdɪd/

Anh
0

undecided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết; Chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa giải quyết, chưa xong, đang nhùng nhằng (vấn đề).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained undecided about lunch.

  2. The issue is still undecided.