TanroDictionary Sổ từ

undeclared

/ˌʌndɪˈkleəd/

Anh
0

undeclared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goods were undeclared at customs.