Nghĩa tiếng Việt
- Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The goods were undeclared at customs.
/ˌʌndɪˈkleəd/
undeclared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan (về hàng hoá chịu thuết).
The goods were undeclared at customs.