Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm xấu đi, không bị làm mất vẻ đẹp.tính từEN-VI Dict
- Không bị xoá đi (làm cho không đọc được).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue was undefaced by time.
-
His voice stayed undefaced all night.
/undɪfˈeɪst/
undefaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm xấu đi, không bị làm mất vẻ đẹp; Không bị xoá đi (làm cho không đọc được).
The statue was undefaced by time.
His voice stayed undefaced all night.