Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bảo vệ, không thể phòng thù được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall was undefensible.
/undɪˈfensəbl/
undefensible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể bảo vệ, không thể phòng thù được.
The old wall was undefensible.