Nghĩa tiếng Việt
- Không thể định nghĩa được.tính từEN-VI Dict
- Không thể xác định, không thể định rõ, không thể nhận rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undefinable option was chosen.
-
I saw an undefinable color in the sunset.
-
undefinable colour
màu sắc không nhận rõ ra được