Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underachieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is underachieving this term.
/ˌʌndərətʃˈiːvɪŋ/
underachieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underachieve.
She is underachieving this term.