Nghĩa tiếng Việt
- Mua giá hạ, mua giá rẻ.động từEN-VI Dict
- Mua được giá rẻ hơn (người khác).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I underbought a warm coat last winter.
-
He underbought the same chair online.
/ˈʌndəˌbʌt/
underbought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua giá hạ, mua giá rẻ; Mua được giá rẻ hơn (người khác).
I underbought a warm coat last winter.
He underbought the same chair online.