Nghĩa tiếng Việt
- Cấp tiền không đủ, cấp kinh phí không đủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school felt underfinanced for many years.
/əndɜːfɪˈnænst/
underfinanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp tiền không đủ, cấp kinh phí không đủ.
The school felt underfinanced for many years.