TanroDictionary Sổ từ

undergrown

/ˈʌndəˌɡraʊn/

Anh
0

undergrown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còi cọc; Gầy còm, còi, chậm lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còi cọc.tính từEN-VI Dict
  2. Gầy còm, còi, chậm lớn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undergrown tree had thin branches.

  2. The undergrown child needed more nutritious food.

  3. undergrown child

    đứa bé còi