Nghĩa tiếng Việt
- Nằm dưới, ở dưới.động từEN-VI Dict
- Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to underlie the issue.
/ˌʌndəˈlaɪ/
underlie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm dưới, ở dưới; Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).
She tried to underlie the issue.