TanroDictionary

underlie

/ˌʌndəˈlaɪ/

Anh
0

underlie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm dưới, ở dưới; Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm dưới, ở dưới.động từEN-VI Dict
  2. Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to underlie the issue.