Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship was undermanned during the long voyage.
/ˌʌndəˈmænd/
undermanned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ).
The ship was undermanned during the long voyage.