TanroDictionary Sổ từ

undermine

/ˌʌndəˈmaɪn/

Anh
0

undermine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào dưới chân; xói mòn chân; Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào dưới chân; xói mòn chân.động từEN-VI Dict
  2. Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress may undermine your focus.

  2. to undermine the health of...

  3. to undermine somebody's reputation

    làm hại thanh danh của ai