Nghĩa tiếng Việt
- Đào dưới chân; xói mòn chân.động từEN-VI Dict
- Làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress may undermine your focus.
-
to undermine the health of...
-
to undermine somebody's reputation
làm hại thanh danh của ai