Nghĩa tiếng Việt
- Quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed extra underpants for the trip.
/ˈʌndəpænts/
underpants là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai).
He packed extra underpants for the trip.