Nghĩa tiếng Việt
- Sự ra những con bài thấp.danh từEN-VI Dict
- Ra những con bài thấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used an underplay to win the round.
-
She tried to underplay her strong result.
/ˌʌndəˈpleɪ/
underplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ra những con bài thấp; Ra những con bài thấp.
He used an underplay to win the round.
She tried to underplay her strong result.