Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underputđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was underputting the book into the box.
/ˈʌndəˌpʌtɪŋ/
underputting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của underput.
She was underputting the book into the box.