Nghĩa tiếng Việt
- Mặt dưới, cạnh dưới, phía dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has a scratch on the underside.
/ˈʌndəsaɪd/
underside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt dưới, cạnh dưới, phía dưới.
The table has a scratch on the underside.