Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá thấp.danh từEN-VI Dict
- Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their house suffered from undervaluation last year.
-
His work faced unfair undervaluation in the review.