TanroDictionary

undervaluation

/ˌəndɜːˌvæljəˈweɪʃən/

Anh
0

undervaluation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá thấp; Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá thấp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their house suffered from undervaluation last year.

  2. His work faced unfair undervaluation in the review.