Nghĩa tiếng Việt
- Đang trên đường đi; đang vận động.tính từEN-VI Dict
- Đang thực hiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repairs are underway now.
-
Our plan is underway, and progress is steady.
/ˌʌndəˈweɪ/
underway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang trên đường đi; đang vận động; Đang thực hiện.
The repairs are underway now.
Our plan is underway, and progress is steady.