TanroDictionary Sổ từ

undeserving

/ˌʌndɪˈzɜːvɪŋ/

Anh
0

undeserving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng khen, không đáng thưởng; Không đáng, không xứng đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đáng khen, không đáng thưởng.tính từEN-VI Dict
  2. Không đáng, không xứng đáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His careless work made him undeserving of praise.

  2. His rude behavior is undeserving of any praise.

  3. undeserving of attention

    không đáng để ý