Nghĩa tiếng Việt
- Chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định.tính từEN-VI Dict
- Lưỡng lự, do dự, không quả quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We do not have an undetermined date for the trip.
-
He was an undetermined person at the large party.
-
an undetermined date
ngày tháng không rõ
-
an undetermined question
vấn đề chưa quyết định
-
an undetermined person
một người do dự