Nghĩa tiếng Việt
- Không bị ngăn chặn, không ngã lòng, không nao núng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed undeterred and finished the hard task.
/ˌʌndɪˈtɜːd/
undeterred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ngăn chặn, không ngã lòng, không nao núng.
She stayed undeterred and finished the hard task.