TanroDictionary Sổ từ

undeveloped

/ˌʌndɪˈveləpt/

Anh
0

undeveloped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển; Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây); Chưa rửa (ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển.tính từEN-VI Dict
  2. Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây).tính từEN-VI Dict
  3. Chưa rửa (ảnh).tính từEN-VI Dict
  4. Chưa được phát triển (nước).tính từEN-VI Dict
  5. Không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The area remained undeveloped for years.

  2. The field looked undeveloped and covered with wild grass.

  3. The undeveloped photo had to be processed in the lab.

  4. The country is still undeveloped in many rural areas.

  5. He has an undeveloped mind for complex math.