Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường).tính từEN-VI Dict
- Không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked an undeviating path through the field.
-
Her undeviating focus helped her finish the task.