TanroDictionary Sổ từ

undeviating

/ˌənˈdiviˌeɪtɪŋ/

Anh
0

undeviating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường); Không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường).tính từEN-VI Dict
  2. Không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked an undeviating path through the field.

  2. Her undeviating focus helped her finish the task.