TanroDictionary Sổ từ

undevised

/undɪˈvaɪzd/

Anh
0

undevised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch; Không có di chúc (về bất động sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch.tính từEN-VI Dict
  2. Không có di chúc (về bất động sản).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an undevised plan.

  2. The house was left undevised in the will.