Nghĩa tiếng Việt
- Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch.tính từEN-VI Dict
- Không có di chúc (về bất động sản).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an undevised plan.
-
The house was left undevised in the will.
/undɪˈvaɪzd/
undevised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch; Không có di chúc (về bất động sản).
It was an undevised plan.
The house was left undevised in the will.