Nghĩa tiếng Việt
- Tháo, cởi, mở.động từEN-VI Dict
- Xoá, huỷ.động từEN-VI Dict
- Phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He undid his coat at the door.
-
One click undid the mistake.
-
The lie undid his good name.