TanroDictionary

undid

/ʌnˈdɪd/

Anh
0

undid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo, cởi, mở; Xoá, huỷ; Phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo, cởi, mở.động từEN-VI Dict
  2. Xoá, huỷ.động từEN-VI Dict
  3. Phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He undid his coat at the door.

  2. One click undid the mistake.

  3. The lie undid his good name.